Marinens Flyvebaatfabrikk M.F.5

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Marinens Flyvebaatfabrikk M.F.5
Kiểu Máy bay trinh sát
Nhà chế tạo Marinens Flyvebaatfabrikk
Nhà thiết kế Halfdan Gyth Dehli
Chuyến bay đầu 19 tháng 11, 1918
Vào trang bị 1919
Thải loại 5 tháng 8, 1926
Sử dụng chính Flag of Norway.svg Cục Không quân Hải quân Hoàng gia Na Uy
Giai đoạn sản xuất 1918–1922
Số lượng sản xuất 9

Marinens Flyvebaatfabrikk M.F.5 là một loại thủy phi cơ hai tầng cánh, do hãng Marinens Flyvebaatfabrikk chế tạo cho Cục Không quân Hải quân Hoàng gia Na Uy từ năm 1918.

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ Hafsten and Arheim[1]

Đặc tính tổng quan

  • Kíp lái: 2
  • Chiều dài: 10 m (32 ft 10 in)
  • Sải cánh: 15 m (49 ft 3 in)
  • Chiều cao: 3,66 m (12 ft 0 in)[Chuyển đổi: Số không hợp lệ]
  • Trọng lượng rỗngt: 1.200 kg (2.646 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1.580 kg (3.483 lb)
  • Động cơ: 1 × Sunbeam , 120 kW (160 hp)
  • Cánh quạt: 2-lá

Hiệu suất bay

  • Vận tốc cực đại: 132 km/h (82 mph; 71 kn)
  • Vận tốc hành trình: 115 km/h (71 mph; 62 kn)
  • Tầm bay: 500 km (311 mi; 270 nmi)
  • Vận tốc lên cao: 1,19 m/s (234 ft/min)

Vũ khí trang bị

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên hafstenarheim214215

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]