Marmota vancouverensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Marmota vancouverensis
Marmota vancouverensis at the Beaty Biodiversity Museum.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Sciuridae
Chi (genus) Marmota
Phân chi (subgenus) Petromarmota
Loài (species) M. vancouverensis
Danh pháp hai phần
Marmota vancouverensis
(Swarth, 1911)[2]
Vancouver-island-relief.jpg

Marmota vancouverensis là một loài động vật có vú trong họ Sóc, bộ Gặm nhấm. Loài này được Swarth mô tả năm 1911.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nagorsen, D.W. & NatureServe (Cannings, S. & Hammerson, G.) (2013). Marmota vancouverensis. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2014. 
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Marmota vancouverensis. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thorington, R. W. Jr. and R. S. Hoffman. 2005. Family Sciuridae. pp. 754–818 in Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Marmota vancouverensis tại Wikimedia Commons