Martin PBM Mariner

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
PBM Mariner
Một chiếc PBM-5 Mariner của Hải quân Hoa Kỳ
Kiểu Tàu bay
Nhà chế tạo Martin
Chuyến bay đầu 18 tháng 2, 1939
Vào trang bị Tháng 9, 1940
Thải loại 1964 (Uruguay)
Sử dụng chính Flag of the United States.svg Hải quân Hoa Kỳ
Flag of the United States.svg Bảo vệ Bờ biển Hoa Kỳ
Flag of Australia.svg Không quân Hoàng gia Australia
Flag of Argentina.svg Hải quân Argentina
Giai đoạn sản xuất 1937-1949[1]
Số lượng sản xuất 1.285
Biến thể Martin P5M Marlin

Martin PBM Mariner là một loại tàu bay ném bom tuần tra trong Chiến tranh thế giới II v à đầu Chiến tranh Lạnh. Nó được thiết kế để bổ sung cho loại Consolidated PBY Catalina. Tổng cộng có 1.366 chiếc được chế tạo.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

XPBM-1.
XPBM-1 (Model 162)
Mẫu thử. Lắp 2 động cơ 1.600 hp (1.194 kW) R-2600-6.[2]
PBM-1 (Model 162)
Phiên bản sản xuất thử. Có 5 súng máy.50 inch (12,7 mm). 2 động cơ R-2600-6; 21 chiếc.[2]
XPBM-2 (Model 162)
Một chiếc PBM-1 chuyển đổi làm mẫu thử nghiệm máy bay ném bom chiến lược cất cánh nhờ máy đẩy.[3]
PBM-3 (Model 162B)
Phiên bản cải tiến. Động cơ 1.700 hp (1.270 kW) R-2600-12; 32 chiếc.[3]
PBM-3R (Model 162B)
Phiên bản vận tải không vũ trang của PBM-3. 18 chiếc chế tạo mới + 31 chiếc hoán cải từ PBM-3.[3]
PBM-3C (Model 162C)
Phiên bản tuần tra cải tiến với 3 súng máy.50 in. Radar AN/APS-15; 274 chiếc.[4]
PBM-3B (Model 162C)
Định danh cho loại Mariner GR.1A cũ của Anh sau khi quay trở về biên chế của Hải quân Hoa Kỳ.[4]
PBM-3S (Model 162C)
PBM-3D (Model 162D)
PBM-4 (Model 162E)
PBM-5 (Model 162F)
PBM-5E
PBM-5S
PBM-5S2
PBM-5A (Model 162G)
Mariner I

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Một chiếc Mariner năm 1944
Một chiếc Mariner I tại Oban, Scotland (UK), tháng 10 năm 1943.
Một chiếc PBM cất cánh nhờ RATO.
 Argentina
 Úc
 Hà Lan
 Anh Quốc
Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
 Uruguay

Tính năng kỹ chiến thuật (PBM-1)[sửa | sửa mã nguồn]

PBM-5S BuAer 3 side view.jpg

Dữ liệu lấy từ Jane’s Fighting Aircraft of World War II[9]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 7
  • Chiều dài: 79 ft 10 in (23,50 m)
  • Sải cánh: 118 ft 0 in (36 m)
  • Chiều cao: 27 ft 6 in (5,33 m)
  • Diện tích cánh: 1.408 ft² (131 m²)
  • Trọng lượng rỗng: 33.175 lb (15.048 kg)
  • Trọng lượng có tải: 56.000 lb (25.425 kg)
  • Động cơ: 2 × Wright R-2600-12, 1.700 hp (1.300 kW) mỗi chiếc

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

  • Súng: 8 × súng máy M2 Browning.50 in (12,7 mm)
  • Bom: 4.000 lb (1.800 kg) bom hoặc bom chống tàu ngầm hoặc 2 quả Ngư lôi Mark 13

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có sự phát triển liên quan
Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ "PBM Mariner in Action."
  2. ^ a ă Dorr 1997, p. 122.
  3. ^ a ă â Dorr 1997, p. 123.
  4. ^ a ă Dorr 1997, p. 124.
  5. ^ Hoffman 2003, pp. 29–31.
  6. ^ Hoffman 2003, p. 33.
  7. ^ "PBM-3/5 Mariner." United States Coast Guard. Retrieved: 27 May 2009.
  8. ^ Hoffman 2003, pp. 31–32.
  9. ^ Bridgeman 1946, p. 245.
Tài liệu
  • Bridgeman, Leonard. "The Martin Model 162 Mariner." Jane's Fighting Aircraft of World War II. London: Studio, 1946. ISBN 1-85170-493-0.
  • Donald, David, ed. American Warplanes of World War II. London: Aerospace Publishing, 1995. ISBN 1-874023-72-7.
  • Dorr, Robert F. "Variant Briefing: Martin Flying Boats: Mariner, Mars and Marlin". Wings of Fame, Volume 7, 1997, pp. 114–133. London: Aerospace Publishing, ISBN 1-874023-97-2.
  • Green, William. War Planes of the Second World War: Volume Five Flying Boats. London: Macdonald, 1968. ISBN 0-356-01449-5.
  • Hoffman, Richard A. "Dutch Mariners: PBMs in Service with the Netherlands Navy". Air Enthusiast, No. 97, January/February 2002, pp. 73–77. Stamford, UK:Key Publishing. ISSN 0143-5450.
  • Hoffman, Richard A. The Fighting Flying Boat: A History of the Martin PBM Mariner. Annapolis, Maryland: US Naval Institute Press, 2004. ISBN 978-1-59114-375-8.
  • Hoffman, Richard A. "South American Mariners: Martin PBMs in Argentina and Uruguay". Air Enthusiast, No. 104, March/April 2003, pp. 29–33. Stamford, UK: Key Publishing. ISSN 0143-5450.
  • Jefford, C. G. RAF Squadrons. Ramsbury, UK: Airlife Publishing, UK, First edition, 1988. ISBN 1-85310-053-6.
  • March, Daniel J. British Warplanes of World War II. London: Aerospace Publishing, 1998. ISBN 1-874023-92-1.
  • Martin PBM-3C US Navy Pilot's Handbook (MTPBM3C-POH-C). Washington, DC: The Bureau of Aeronautics, Navy Department, 1944.
  • Martin PBM-3D 1943 Pilot's Handbook of Flight Operating Instructions (AN 01-35QF-1). Washington, DC: The Bureau of Aeronautics, Navy Department, 1944.
  • Martin PBM-3D 1945 Pilot's Handbook of Flight Operating Instructions (AN 01-35EE-1). Washington, DC: The Bureau of Aeronautics, Navy Department, 1944.
  • Martin PBM-5 1947 Navy Model Pilot's Handbook (AN 01-35ED-1). Washington, DC: The Bureau of Aeronautics, Navy Department, 1944.
  • PBM-3S PNM-3D Handbook of Structural Repair Navy Model (A.N. 01-35QG-3). Washington, DC: The Bureau of Aeronautics, Navy Department, 1944.
  • Roberts, Michael D. Dictionary of American Naval Aviation Squadrons: Volume 2: The History of VP, VPB, VP(HL) and VP(AM) Squadrons. Washington DC: Naval Historical Center, 2000.
  • Smith, Bob. PBM Mariner in action - Aircraft No. 74. Carrollton, Texas: Squadron/Signal Publications, 1986. ISBN 978-0-89747-177-0.
  • Swanborough, Gordon and Peter M. Bowers. United States Navy Aircraft since 1911. London: Putnam, 1976. ISBN 0-370-10054-9.
  • Sweet, Donald H. et al. The Forgotten Heroes: The Story of Rescue Squadron VH-3 in World War II. DoGO, 2000. ISBN 0-9679889-8-5.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]