Masdevallia angulifera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Masdevallia angulifera
Masdevallia angulifera Orchi 01.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Magnoliophyta
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Phân họ (subfamilia) Epidendroideae
Tông (tribus) Epidendreae
Phân tông (subtribus) Pleurothallidinae
Chi (genus) Masdevallia
Phân chi (subgenus) Masdevallia
Đoạn (section) Masdevallia
Loài (species) M. angulifera
Danh pháp hai phần
Masdevallia angulifera
Rchb.f. ex Kraenzl.
Danh pháp đồng nghĩa
Masdevallia olivacea Kraenzl.

Masdevallia angulifera là một loài lan đặc hữu của the Western Cordillera và the Central Cordillera of Colombia in miền bắc South America]].[1].

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Pridgeon, Alec M. (1992). The Illustrated encyclopedia of orchids. Timber Press. tr. 164. ISBN 9780881922677. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]