Masirana kosodeensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Masirana kosodeensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
(không phân hạng)Arachnomorpha
Lớp (class)Arachnida
Bộ (ordo)Araneae
Họ (familia)Leptonetidae
Chi (genus)Masirana
Loài (species)M. kosodeensis
Danh pháp hai phần
Masirana kosodeensis
Komatsu, 1963

Masirana kosodeensis là một loài nhện trong họ Leptonetidae.[1]

Loài này thuộc chi Masirana. Masirana kosodeensis được T. Komatsu miêu tả năm 1963.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]