Mastacembelus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mastacembelus
Caecomasta-moori4.jpg
Mastacembelus moorii
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Synbranchiformes
Họ (familia) Mastacembelidae
Chi (genus) Mastacembelus
Scopoli, 1777
Loài điển hình
Ophidium mastacembelus
J. Banks & Solander, 1794
Các loài
Xem trong bài.
Danh pháp đồng nghĩa
  • Caecomastacembelus[1]
  • Aethiomastacembelus[1]
  • Afromastacembelus[2]

Mastacembelus là một chi bao gồm các loài trong họ Cá chạch sông. Một số loài khá phổ biến trong nhóm cá cảnh như M. erythrotaeniaM. armatus.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Trong một đánh giá về họ Mastacembelidae năm 2005, các chi CaecomastacembelusAethiomastacembelus đã được xếp thành tên đồng nghĩa với Mastacembelus.[1] Đến năm 2011, có 67 loài đã được ghi nhận.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Vreven, E. J. (2005). “Mastacembelidae (Teleostei; Synbranchiformes) subfamily division and African generic division: an evaluation”. Journal of Natural History 39 (4): 351–370. doi:10.1080/0022293042000195975. 
  2. ^ http://research.calacademy.org/redirect?url=http://researcharchive.calacademy.org/research/ichthyology/catalog/fishcatget.asp&genid=7163

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]