Mauremys japonica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mauremys japonica
Mauremys japonica baby.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Testudines
Phân bộ (subordo) Cryptodira
Họ (familia) Emydidae
Chi (genus) Mauremys
Loài (species) M. japonica
Danh pháp hai phần
Mauremys japonica
(Temminck & Schlegel, 1834)[1])
Danh pháp đồng nghĩa[2]

Mauremys japonica là một loài rùa trong họ Emydidae. Loài này được Temminck & Schlegel mô tả khoa học đầu tiên năm 1835.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Temminck, C. J., and H. Schlegel. 1835. Reptilia. Chelonii. In: Ph. Fr. de Siebold, 1833-1838, Fauna Japonica. Leyden. 144 pp.
  2. ^ Fritz Uwe; Peter Havaš (2007). “Checklist of Chelonians of the World”. Vertebrate Zoology 57 (2): 229. ISSN 18640-5755. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2012. 
  3. ^ Mauremys japonica”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mauremys japonica tại Wikimedia Commons