Mauritia maculifera

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mauritia maculifera
Cypraeidae - Mauritia maculifera - Hawaii.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Mauritia
Loài (species) M. maculifera
Danh pháp hai phần
Mauritia maculifera
Schilder, 1932
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Cypraea maculifera (Schilder, 1932)

Mauritia maculifera là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ[1]

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

Four subspecies have been recognized:[1]

  • Mauritia maculifera hawaiiensis Heiman, 2005
  • Mauritia maculifera maculifera Schilder, 1932
  • Mauritia maculifera martybealsi Lorenz, 2002
  • Mauritia maculifera scindata Lorenz, 2002

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có kích thước giữa 28 mm và 89 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có ở the Ấn Độ Dương dọc theo ChagosSeychelles.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Mauritia maculifera Schilder, 1932. WoRMS (2009). Mauritia maculifera Schilder, 1932. Truy cập qua World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=390564 on 19 tháng 10 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]