Mauritia scurra

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mauritia scurra
Cypraeidae - Mauritia scurra - Philippines-1.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Phân họ (subfamilia) Cypraeinae
Chi (genus) Mauritia
Loài (species) M. scurra
Danh pháp hai phần
Mauritia scurra
(Gmelin, 1791)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Cypraea amarata (Meuschen, 1787)
  • Cypraea scurra Gmelin, 1791 (danh pháp gốc)

Mauritia scurra là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các phân loài sau được công nhận:[1]

  • Mauritia scurra mundula Lorenz, 2002 [2]
  • Mauritia scurra scurra (Gmelin, 1791) [3] (đồng nghĩa: Cypraea standeni Melvill, J.C., 1895, Cypraea nifella Sulliotti, G.R., 1924, Cypraea nigella Sulliotti, G.R., 1924, Cypraea viridosa Sulliotti, G.R., 1924)

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này và các phân loài của nó phân bố ở Ấn Độ Dương dọc theo Aldabra, Chagos, Comoros, Kenya, Madagascar, vùng bể Mascarene, Mauritius, Mozambique, Réunion, Seychelles, SomaliaTanzania, ở Polynesia, Oceaniamiền đông Úc.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mauritia scurra tại Wikimedia Commons