Maurits Cornelis Escher

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
M. C. Escher
Tập tin:EscherSelf1929.jpg
Tự họa năm 1929
Tên khai sinh Maurits Cornelis Escher
Sinh 17 tháng 6, 1898(1898-06-17)
Leeuwarden, The Netherlands
Mất 27 tháng 3, 1972 (73 tuổi)
Laren, The Netherlands
Quốc tịch Hà Lan
Lĩnh vực hoạt động hội họa
Tác phẩm Relativity, Waterfall, Hand with Reflecting Sphere
Chịu ảnh hưởng Giovanni Battista Piranesi
Ảnh hưởng tới Victor Stabin
Giải thưởng hiệp sĩ của Order of Orange-Nassau

Maurits Cornelis Escher (17 tháng 6 năm 1898 - 27 tháng 3 năm 1972), còn gọi là M.C Escher, là một nghệ sĩ đồ họa người Hà Lan. Ông được biết đến với những tác phẩm hội họa toán học như:tranh khắc gỗ, tranh in thạch bản và tranh in khắc nạo. Tác phẩm của ông thường nói về những kiến trúc bất khả thi, khám phá về chiều vô tận, các công trình kiến trúc và các phương pháp khảm lát sàn nghệ thuật.

Tác phẩm tiêu biểu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trees, vẽ mực (1920)
  • St. Bavo's, Haarlem, vẽ mực (1920)
  • Flor de Pascua (The Easter Flower), tranh khắc gỗ/minh họa sách (1921)
  • Eight Heads, tranh khắc gỗ (1922)
  • Dolphins tên khác: Dolphins in Phosphorescent Sea, tranh khắc gỗ (1923)
  • Tower of Babel, tranh khắc gỗ (1928)
  • Street in Scanno, Abruzzi, tranh in thạch bản (1930)
  • Castrovalva, tranh in thạch bản (1930)
  • The Bridge, tranh in thạch bản (1930)
  • Palizzi, Calabria, tranh khắc gỗ (1930)
  • Pentedattilo, Calabria, tranh in thạch bản (1930)
  • Atrani, Coast of Amalfi, tranh in thạch bản (1931)
  • Ravello and the Coast of Amalfi, tranh in thạch bản (1931)
  • Covered Alley in Atrani, Coast of Amalfi, chạm gỗ (1931)
  • Phosphorescent Sea, tranh in thạch bản (1933)
  • Still Life with Spherical Mirror, tranh in thạch bản (1934)
  • Hand with Reflecting Sphere còn biết là Self-Portrait in Spherical Mirror, tranh in thạch bản (1935)
  • Inside St. Peter's, chạm gỗ (1935)
  • Portrait of G.A. Escher, tranh in thạch bản (1935)
  • "Hell", tranh in thạch bản (1935)
  • Regular Division of the Plane, loạt nhiều tranh sáng tới những năm 1960s (1936)
  • Still Life and Street (bức tranh về sự bất khả thi đầu tiên), tranh khắc gỗ (1937)
  • Metamorphosis I, tranh khắc gỗ (1937)
  • Day and Night, tranh khắc gỗ (1938)
  • Cycle, tranh in thạch bản (1938)
  • Sky and Water I, tranh khắc gỗ (1938)
  • Sky and Water II, tranh in thạch bản (1938)
  • Metamorphosis II, tranh khắc gỗ (1939–1940)
  • Verbum (Earth, Sky and Water), tranh in thạch bản (1942)
  • Reptiles, tranh in thạch bản (1943)
  • Ant, tranh in thạch bản (1943)
  • Encounter, tranh in thạch bản (1944)
  • Doric Columns, wood engraving (1945)
  • Three Spheres I, wood engraving (1945)
  • Magic Mirror, tranh in thạch bản (1946)
  • Three Spheres II, tranh in thạch bản (1946)
  • Another World Mezzotint hay Other World Gallery, khắc nạo (1946)
  • Eye, khắc nạo (1946)
  • Another World hay Other World, tranh chạm và khắc gỗ (1947)
  • Crystal, khắc nạo (1947)
  • Up and Down hay High and Low, tranh in thạch bản (1947)
  • Drawing Hands, tranh in thạch bản (1948)
  • Dewdrop, khắc nạo (1948)
  • Stars, chạm gỗ (1948)
  • Double Planetoid, chạm gỗ (1949)
  • Order and Chaos (Contrast), tranh in thạch bản (1950)
  • Rippled Surface, tranh khắc gỗ (1950)
  • Curl-up, tranh in thạch bản (1951)
  • House of Stairs, tranh in thạch bản (1951)
  • House of Stairs II, tranh in thạch bản (1951)
  • Puddle, tranh khắc gỗ (1952)
  • Gravitation, (1952)
  • Dragon, tranh khắc gỗ, tranh in thạch bản và màu nước (1952)
  • Cubic Space Division, tranh in thạch bản (1952)
  • Relativity, tranh in thạch bản (1953)
  • Tetrahedral Planetoid, tranh khắc gỗ (1954)
  • Compass Rose (Order and Chaos II), tranh in thạch bản (1955)
  • Convex and Concave, tranh in thạch bản (1955)
  • Three Worlds, tranh in thạch bản (1955)
  • Print Gallery, tranh in thạch bản (1956)
  • Mosaic II, tranh in thạch bản (1957)
  • Cube with Magic Ribbons, tranh in thạch bản (1957)
  • Belvedere, tranh in thạch bản (1958)
  • Sphere Spirals, tranh khắc gỗ (1958)
  • Ascending and Descending, tranh in thạch bản (1960)
  • Waterfall, tranh in thạch bản (1961)
  • Möbius Strip II (Red Ants) tranh khắc gỗ (1963)
  • Knot, pencil and crayon (1966)
  • Metamorphosis III, tranh khắc gỗ (1967–1968)
  • Snakes, tranh khắc gỗ (1969)


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]