Mazama americana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mazama americana
Red Brocket Deer in Barbados 10.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Cervidae
Chi (genus) Mazama
Loài (species) M. americana
Danh pháp hai phần
Mazama americana
(Erxleben, 1777)[2]

Mazama americana là một loài động vật có vú trong họ Hươu nai, bộ Guốc chẵn. Loài này được Erxleben mô tả năm 1777.[2] Loài này sinh sống ở Nam Mỹ. Thân có màu nâu hơi đỏ.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Durate, J.M.B., Vogliotti, A. & Barbanti, M. (2008). Mazama americana. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 7 November 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of data deficient.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mazama americana. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mazama americana tại Wikimedia Commons