Mazama nemorivaga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Cervidae
Chi (genus) Mazama
Loài (species) M. nemorivaga
Danh pháp hai phần
Mazama nemorivaga
(F. Cuvier, 1817)
Mazama nemorivaga distribution.png

Mazama nemorivaga là một loài hươu xám nhỏ thuộc chi Hươu xám sống phổ biến ở vùng Nam Mỹ[1][2] Chúng vốn là 2 phân loài của loài Mazama gouazoubira tách ra thành một loài riêng.

Phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Rossi, R. V. & Duarte, J. M. B. (2008) Mazama nemorivaga Trong: IUCN 2010. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2010.3. www.iucnredlist.org Truy cập 10 October 2010.
  2. ^ “Mazama nemorivaga”. ZipcodeZoo. BayScience Foundation, Inc. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2010. 
  3. ^ Alberico, M., Cadena, A., Hernández-Camacho, J. & Muñoz-Saba, Y. (2000). Mamíferos (Synapsida: Theria) de Colombia. Biota Colombiana 1(1): 43-75.
  4. ^ Tirira, D. (2001). Libro Rojo de los Mamíferos del Ecuador. Sociedad para la Investigación y Monitoreo de la Biodiversidad Ecuatoriana (SIMBIOE) / Ecociencias / Ministerio del Ambiente / UICN. Publicación Especial sobre los Mamíferos del Ecuador, Quito, Ecuador.
  5. ^ Hurtado-Gonzales, J. L. and Bodmer, R. E. (2004). Assessing the sustainability of brocket deer hunting in the Tamshiyacu-Tahuayo Communal Reserve, northeastern Peru. Biological Conservation 116: 1-7.
  6. ^ Anderson, S. (1997). Mammals of Bolivia: Taxonomy and distribution. Bulletin of the American Museum of Natural History 231: 1–652.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]