Megapodius laperouse

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Megapodius laperouse
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Galliformes
Họ (familia) Megapodiidae
Chi (genus) Megapodius
Loài (species) M. laperouse
Danh pháp hai phần
Megapodius laperouse

Megapodius laperouse là một loài chim trong họ Megapodiidae.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Clements, J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]