Megasurcula carpenteriana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Megasurcula carpenteriana
Megasurcula carpenteriana.jpg
Megasurcula carpenteriana
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Conoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Turridae
Chi (genus) Megasurcula
Loài (species) M. carpenteriana
Danh pháp hai phần
Megasurcula carpenteriana
(W.M. Gabb, 1865)[1]

Megasurcula carpenteriana (Gabb, 1865), thường được gọi là Carpenter's turrid,[2] là một loài medium-sized predatory ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Turridae, the turrids.[3] This species occurs trong Eastern Pacific Ocean. The species was named in honor of Philip Pearsall Carpenter.[4]

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

Subspecies within this species gồm có:

  • Megasurcula carpenteriana fernandoana[5]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.biolib.cz/en/taxonimage/id98304/
  2. ^ http://www.jaxshells.org/wclive2.htm
  3. ^ Bouchet P. & Rocroi J.-P. (Ed.); Frýda J., Hausdorf B., Ponder W., Valdes A. & Warén A. 2005. Classification and nomenclator of gastropod families. Malacologia: International Journal of Malacology, 47(1-2). ConchBooks: Hackenheim, Germany. ISBN 3-925919-72-4. ISSN 0076-2997. 397 pp. http://www.vliz.be/Vmdcdata/imis2/ref.php?refid=78278
  4. ^ Gabb, W.M. 1865. Description of new species of marine shells from bờ biển của California. Proceedings of the California Academy of Sciences 3(3):182-190.
  5. ^ http://arctos.database.museum/name/Megasurcula%20carpenteriana

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]