Melaleuca wilsonii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Melaleuca wilsonii
Melaleuca wilsonii.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Myrtales
Họ (familia) Myrtaceae
Chi (genus) Melaleuca
Loài (species) M. wilsonii
Danh pháp hai phần
Melaleuca wilsonii
F.Muell.

Melaleuca wilsonii là một loài thực vật có hoa trong Họ Đào kim nương. Loài này được F.Muell. mô tả khoa học đầu tiên năm 1860.[1] Đây là loài bản địa các khu vực của Nam Úc và Victoria. Chúng thích nghi với nhiều loại đất, chúng chịu được sương và thường được trồng. Melaleuca wilsonii là một loại cây bụi rậm phát triển tới chiều cao 2 mét và thường lan rộng đến 3 mét với vỏ thô dễ bong ra. Bố trí xen kẽ trong cặp (tréo hình chữ x), lá dài 8-15 mm (0,3-0,6 in), rộng 1-2 mm (0,04-0,08 in) và thon lại tại một điểm.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Melaleuca wilsonii. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]