Melangyna cincta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Melangyna cincta
Meligramma.cincta3.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Diptera
Phân bộ (subordo) Brachycera
Họ (familia) Syrphidae
Chi (genus) Melangyna
Loài (species) M. cincta
Danh pháp hai phần
Melangyna cincta
Fallén, 1817
Danh pháp đồng nghĩa

Melangyna cincta là một loài ruồi trong họ Ruồi giả ong (Syrphidae). Loài này được Fallén mô tả khoa học đầu tiên năm 1817. Melangyna cincta phân bố ở vùng Cổ Bắc giới[1][2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Classification of Syrphidae”. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 
  2. ^ “Family Syrphidae”. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]