Melangyna labiatarum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Melangyna labiatarum
Maggia fg47.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Diptera
Phân bộ (subordo) Brachycera
Họ (familia) Syrphidae
Chi (genus) Melangyna
Loài (species) M. labiatarum
Danh pháp hai phần
Melangyna labiatarum
Verrall, 1901
Danh pháp đồng nghĩa

Melangyna labiatarum là một loài ruồi trong họ Ruồi giả ong (Syrphidae). Loài này được Verrall mô tả khoa học đầu tiên năm 1901. Melangyna labiatarum phân bố ở vùng Cổ Bắc giới (Đan Mạch)[1][2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Classification of Syrphidae”. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 
  2. ^ “Family Syrphidae”. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]