Melanochromis cyaneorhabdos

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Melanochromis cyaneorhabdos
Melanochromis cyaneorhabdos.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Cichlidae
Chi (genus) Melanochromis
Loài (species) M. cyaneorhabdos
Danh pháp hai phần
Melanochromis cyaneorhabdos
Bowers & Stauffer, 1997

Melanochromis cyaneorhabdos là một loài thuộc họ Cichlidae. Nó là loài đặc hữu của Malawi. Môi trường sống tự nhiên của chúng là hồ nước ngọt. Since nó là một endemic loài, there is not very much information available, except that posted below by owners. There are thoughts that this loài là một hybrid của Pseudotropheus demasoni.

Also được gọi là Maingano, this mbuna is often confused with M. johanni. One important distinguishing characteristic is that đối với con cái are not orange, whereas female M. johanii are. Both male & female M. cyanerhabdos are colored the same; however, males may have more intense coloring, particularly in dominant hoặc sexually active males.

Fish name Melanochromis cyaneorhabdos

Maximum size (min-max) 7,0–8,0 cm (2,8–3,1 in)

pH of water 7.4 - 8,5

Water hardness (dGH) dGH 9.0 - 27.0 N

Recommended temperature 23.0 - 27.0 C (73.4 - 80.6 F)

Temperament to its family[sửa | sửa mã nguồn]

Peaceful

Temperament to other fish species[sửa | sửa mã nguồn]

Aggressive

Place in the aquarium[sửa | sửa mã nguồn]

Middle levels

The way of breeding[sửa | sửa mã nguồn]

Spawning

Fish origin[sửa | sửa mã nguồn]

Africa Geo. Origin: hồ Malawi, quanh đảo Likoma Habitat: Rocky Habitat

Diet[sửa | sửa mã nguồn]

Omnivore

Gender Differences[sửa | sửa mã nguồn]

The male will seem to have more “dark” stripes due to his darker belly. The female has a lighter belly và shorter pelvic fins. Breeding: Maternal Mouthbrooder

In aquaria[sửa | sửa mã nguồn]

Maximum Size: 4" Temperature: 78 - 82°F pH: 7.8 - 8,6

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]