Melarhaphe neritoides

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Melarhaphe neritoides
Littorina neritoides (Sowerby).jpg
Melarhaphe neritoides
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Littorinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Littorinidae
Chi (genus) Melarhaphe
Loài (species) M. neritoides
Danh pháp hai phần
Melarhaphe neritoides
(Linnaeus, 1758)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Melarhaphe neritoides là một loài ốc biển nhỏ, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Littorinidae. This species was previously được gọi là Littorina neritoides.

Melarhaphe là một monotypic genus, in other words, this is the only species in that genus.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên WoRMS

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Đọc thêm[sửa | sửa mã nguồn]

  • Britton J. C. (1995) "The relationship between position on shore and shell ornamentation in 2 size-dependent morphotypes of Littorina striata, with an estimate of evaporative water-loss in these morphotypes and in Melarhaphe neritoides". Hydrobiologia 309: 129-142. abstract.
  • Cabral-Oliveira J., Maranhão P. & Pardal M. Â. (June 2009) "The effect of sewage discharge on Melarhaphe neritoides (Gastropoda: Littorinidae) population dynamics". Scientia Marina 73(2): 259-267. doi:10.3989/scimar.2009.73n2259

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Melarhaphe neritoides tại Wikimedia Commons