Melitaea didyma

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Melitaea didyma
MelitaeaDidyma 1474.jpg
Nymphalidae - Melitaea didyma-001.JPG
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Nymphalinae
Chi (genus) Melitaea
Loài (species) M. didyma
Danh pháp hai phần
Melitaea didyma
Esper, 1778[1]

Melitaea didyma là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. It is found primarily in Southern và Central châu Âu.

Sải cánh dài 35–50 mm. Chúng bay từ tháng 4 đến tháng 9 tùy theo địa điểm.

Ấu trùng ăn various plants, bao gồm Linaria, Plantago lanceolata, Veronica, Centaurea jaceaDigitalis purpurea.



Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>