Melitaea phoebe

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Melitaea phoebe
Melitaea phoebe and Dactylorhiza fuchsii.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Nymphalinae
Chi (genus) Melitaea
Loài (species) M. phoebe
Danh pháp hai phần
Melitaea phoebe
Denis & Schiffermüller, 1775[cần thẩm tra]

Melitaea phoebe là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở the Palearctic ecozone, ngoại trừ Northernmost locations. Nó từng bao gồm Melitaea telona, gần đây đã được tái lập thành loài riêng.

Sải cánh dài 34–50 mm. Chúng bay từ tháng 4 đến tháng 9 tùy theo địa điểm.

Ấu trùng ăn PlantagoCentaurea species (bao gồm Centaurea jacea).

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]