Melongenidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Melongenidae
Melongena corona 4.jpg
Melongena corona di chuyển bằng vảy
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Melongenidae
Gill, 1871 (1854)
Các chi
Xem văn bản

Melongenidaehọ ốc biển thuộc nhóm Neogastropoda.

Khóa phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Các chi BusyconBusycotypus từng được xếp vào họ Melongenidae.[1] Dựa trên các nghiên cứu của Kosyan & Kantor (2004)[1], phân họ Busyconinae đã được chuyển thành họ Buccinidae.

Hiện nay, họ Melongenidae gồm hai phân họ:

  • Phân họ Melongeninae Gill, 1871 (1854) - đồng nghĩa: Cassidulidae Gray, 1854 (inv.); Galeodidae Thiele, 1925 (inv.); Volemidae Winckworth, 1945; Heligmotomidae Adegoke, 1977
  • Phân họ Echinofulgurinae Petuch, 1994

Các chi[sửa | sửa mã nguồn]

Các chi trong họ Melongenidae gồm:[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Kosyan A. R. & Kantor Yu. I. (2004). "Morphology, taxonomic status and relationships of Melongenidae (Gastropoda: Neogastropoda)". Ruthenica 14(1): 9-36. abstract and preview
  2. ^ Melongenidae (TSN 74069) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]