Menditte

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 43°09′47″B 0°54′02″T / 43,1630555556°B 0,900555555556°T / 43.1630555556; -0.900555555556

Menditte

Menditte trên bản đồ Pháp
Menditte
Menditte
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Aquitaine
Tỉnh Pyrénées-Atlantiques
Quận Oloron-Sainte-Marie
Tổng Mauléon-Licharre
Xã (thị) trưởng Jean-Pierre Etchart
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 176–575 m (577–1.886 ft)
(bình quân 251 m/823 ft)
Diện tích đất1 6,33 km2 (2,44 sq mi)
Nhân khẩu2 211  (2006)
 - Mật độ 33 /km2 (85 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 64378/ 64130
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Menditte (tiếng Basque: Mendikota) là một thuộc tỉnh Pyrénées-Atlantiques trong vùng Aquitaine miền tây nam nước Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]