Mentuhotep III
| Mentuhotep III | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tiên vương: Mentuhotep II |
Pharaông của Ai Cập Vương triều thứ 11 |
Kế vị: Mentuhotep IV |
||||||||||||
| Niên đại | 1995 TCN - 1998 TCN | |||||||||||||
| Tên ngai |
s-ankh-ka-re Giving Life to the Soul of Re[1] |
|||||||||||||
| Tên riêng |
Mentu-hotep The God Montu is Content[2] |
|||||||||||||
| Mất | 1998 TCN | |||||||||||||
Sankhkare Mentuhotep III[3] của Vương triều thứ 11 và là pharaoh của Ai Cập thời Trung vương quốc. Ông tiếp tục công trình xây dựng của cha ông, Mentuhotep II, xây dựng đền chỗ giữa những cái khác, Amun và Montu, thuộc về các vị thần lớn trong sự nổi lên trong thời chuyển tiếp thứ nhất. Ông cai trị trong khoảng 12 năm theo cuộn giấy Turin.
Mục lục |
Gia đình [sửa]
Mentuhotep III là con trai và người kế vị của Mentuhotep II. Một trong những người vợ của Mentuhotep II, Tem, có được tước hiệu "Mẹ của hai vị Vua" và dựa trên tước hiệu này bà gần như chắc chắn là mẹ của Mentuhotep III. Gia đình của Pharaoh Mentuhotep III là một bí ẩn và không rõ là người kế vị Mentuhotep IV của ông có phải là một con trai của ông hay không[4] . Mẹ Mentuhotep IV được biết là Nữ hoàng Imi. Nếu ông là con trai của Mentuhotep III, Imi phải là vợ của Mentuhotep III.[5]
Chú thích [sửa]
- ^ King List (chronological)
- ^ Clayton, Peter A. Chronicle of the Pharaohs: The Reign-by-Reign Record of the Rulers and Dynasties of Ancient Egypt. Thames & Hudson. p72. 2006. ISBN 0-500-28628-0
- ^ Bản mẫu:Cite-WWT, page 12.
- ^ Dodson, Aidan and Hilton, Dyan. The Complete Royal Families of Ancient Egypt. Thames & Hudson. 2004. ISBN 0-500-05128-3
- ^ Tyldesley, Joyce. Chronicle of the Queens of Egypt. Thames & Hudson. 2006, pp. 66-68. ISBN 0-500-05145-3
Đọc thêm [sửa]
- Grajetzki, W. (2006). The Middle Kingdom of Ancient Egypt: History, Archaeology and Society. London: Duckworth. tr. 23–25. ISBN 0-7156-3435-6.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Mentuhotep III. |
| Tiền vị: Mentuhotep II |
Pharaoh của Ai Cập Triều đại thứ 11 |
Kế vị Mentuhotep IV |
![N5 [ra] ra](http://bits.wikimedia.org/static-1.22wmf3/extensions/wikihiero/img/hiero_N5.png)
![S29 [s] s](http://bits.wikimedia.org/static-1.22wmf3/extensions/wikihiero/img/hiero_S29.png)


![Y5 [mn] mn](http://bits.wikimedia.org/static-1.22wmf3/extensions/wikihiero/img/hiero_Y5.png)
![N35 [n] n](http://bits.wikimedia.org/static-1.22wmf3/extensions/wikihiero/img/hiero_N35.png)
![V13 [T] T](http://bits.wikimedia.org/static-1.22wmf3/extensions/wikihiero/img/hiero_V13.png)
![G43 [w] w](http://bits.wikimedia.org/static-1.22wmf3/extensions/wikihiero/img/hiero_G43.png)
![R4 [Htp] Htp](http://bits.wikimedia.org/static-1.22wmf3/extensions/wikihiero/img/hiero_R4.png)
![Q3 [p] p](http://bits.wikimedia.org/static-1.22wmf3/extensions/wikihiero/img/hiero_Q3.png)