Mercuria (động vật chân bụng)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mercuria
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Rissooidea
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Hydrobiidae
Chi (genus) Mercuria
Boeters, 1971[1]

Mercuria là một chi ốc cỡ nhỏ nước lợmangnắp (động vật chân bụng)|nắp ốc, là động vật chân bụng sống dưới nước động vật thân mềm trong họ Hydrobiidae.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Các loài trong chi Mercuria gồm có:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Boeters, H. D. (1971). Pseudamnicola Paulucci, 1878 und Mercuria n. gen. (Prosobranchia, Hydrobiidae). Archiv für Molluskenkunde 101: 177.
  2. ^ a ă Glöer P., Bouzid S. & Boeters H. D. (2010). "Revision of the genera Pseudamnicola Paulucci 1878 and Mercuria Boeters 1971 from Algeria with particular emphasis on museum collections (Gastropoda: Prosobranchia: Hydrobiidae)". Archiv für Molluskenkunde 139(1): 1-22. doi:10.1127/arch.moll/1869-0963/139/001-022.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Some info at: [1]