Meriones sacramenti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Meriones sacramenti
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Muridae
Chi (genus) Meriones
Phân chi (subgenus) Pallasiomys
Loài (species) M. sacramenti
Danh pháp hai phần
Meriones sacramenti
(Thomas, 1922)[1]

Meriones sacramenti là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Thomas mô tả năm 1922.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Meriones sacramenti. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]