Meriones shawi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Meriones shawi
MerionesShawiSmit.jpg
Meriones shawi - Museo Civico di Storia Naturale Giacomo Doria - Genoa, Italy - DSC02817.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Muridae
Chi (genus) Meriones
Phân chi (subgenus) Pallasiomys
Loài (species) M. shawi
Danh pháp hai phần
Meriones shawi
(Duvernoy, 1842)[1]

Meriones shawi là một loài động vật có vú trong họ Chuột, bộ Gặm nhấm. Loài này được Duvernoy mô tả năm 1842.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Meriones shawi. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Meriones shawi tại Wikimedia Commons