Meschede

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Meschede
View over Meschede
View over Meschede
Huy hiệu Vị trí
Huy hiệu Meschede
Meschede ở Đức
Hành chính
Quốc gia Đức
Bang Nordrhein-Westfalen
Vùng hành chính Arnsberg
Huyện Hochsauerlandkreis
Phân chia thị trấn 17
Thị trưởng Uli Hess (CDU)
Số liệu thống kê cơ bản
Diện tích 218,5 km² (84,4 mi²)
Cao độ 260 m  (853 ft)
Dân số 31.664  (30/06/2008)
 - Mật độ 145 /km² (375 /sq mi)
Các thông tin khác
Múi giờ CET/CEST (UTC+1/+2)
Biển số xe HSK
Mã bưu chính D 59872
Mã vùng 0291
Website www.meschede.de
Vị trí Thị trấn của Meschede trong huyện Hochsauerlandkreis
Bản đồ

Tọa độ: 51°21′1″B 08°17′1″Đ / 51,35028°B 8,28361°Đ / 51.35028; 8.28361

Meschede là một thị xã ở huyện Hochsauerland, bang Nordrhein-Westfalen, Đức. Đây là huyện lỵ huyện Hochsauerlandkreis.

Meschede nằm ở thung lũng sông Ruhr. Các thị xã gần đó là Paderborn (51 km), Kassel (85 km), Siegen (57 km), Hagen, Dortmund (60 km) và Hamm (49 km).

Meschede có sân bay Meschede-Schüren

Đô thị giáp ranh[sửa | sửa mã nguồn]

Panorama of Meschede

Các khu vực dân cư[sửa | sửa mã nguồn]

  • Baldeborn
  • Berge
  • Berghausen
  • Beringhausen
  • Blüggelscheidt
  • Bockum
  • Bonacker
  • Calle
  • Drasenbeck
  • Einhaus
  • Enkhausen
  • Enste
  • Ensthof
  • Erflinghausen
  • Eversberg
  • Frenkhausen
  • Freienohl
  • Frielinghausen
  • Galiläa
  • Giesmecke
  • Grevenstein
  • Heggen
  • Heinrichsthal
  • Höhringhausen
  • Horbach
  • Immenhausen
  • Klause
  • Köpperkopf
  • Köttinghausen
  • Kotthoff
  • Laer
  • Löllinghausen
  • Löttmaringhausen
  • Mielinghausen
  • Mosebolle
  • Mülsborn
  • Obermielinghausen
  • Olpe
  • Remblinghausen
  • Schederberge
  • Schedergrund
  • Schüren
  • Stesse
  • Stockhausen
  • Vellinghausen
  • Visbeck
  • Wallen
  • Wehrstapel
  • Wennemen
  • Windhäuser
  • Wulstern.

Đô thị kết nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Meschede mùa Đông năm 2004
Meschede mùa Đông năm 2005