Mesocapromys nanus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mesocapromys nanus
Tình trạng bảo tồn
Status iucn3.1 CR vi.svg
Cực kỳ nguy cấp, có thể tuyệt chủng (IUCN 3.1)[1]
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Capromyidae
Chi (genus) Mesocapromys
Loài (species) M. nanus
Danh pháp hai phần
Mesocapromys nanus
(G.M.Allen, 1917)[2]

Mesocapromys nanus là một loài động vật có vú trong họ Capromyidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được G. M. Allen mô tả năm 1917.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Soy, J. & Silva, G. (2008). Mesocapromys nanus. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 6 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mesocapromys nanus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]