Messancy
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Messancy | |||
|---|---|---|---|
|
|||
| Vị trí của Messancy trong tỉnh Luxembourg | |||
| Quốc gia | |||
| Vùng | |||
| Cộng đồng | |||
| Tỉnh | |||
| Huyện | Arlon | ||
| Toạ độ | 49°36′0″B 05°49′0″Đ / 49,6°B 5,81667°ĐTọa độ: 49°36′0″B 05°49′0″Đ / 49,6°B 5,81667°Đ | ||
| Diện tích | 52.43 km² | ||
| Dân số – Nam giới – Nữ giới - Mật độ |
7,305 (1 tháng 1 năm 2006) 49.73% 50.27% 139 người/km² |
||
| Tỷ lệ thất nghiệp | 7.64% (1 tháng 1 năm 2006) | ||
| Thu nhập bình quân năm | €14,161/người (2003) | ||
| Thị trưởng | Roger Kirsch | ||
| Đảng cầm quyền | UC | ||
| Mã bưu chính | 6780-6782 | ||
| Mã vùng | 063 | ||
| Website | www.messancy.be | ||
Messancy là một đô thị của Bỉ. Đô thị này nằm ở tỉnh Luxembourg, vùng Wallonie.
Ngày 1 tháng 1 năm 2007, đô thị này có diện tích 52,43 km², có 7.466 dân với mật độ dân số 142,4 người trên mỗi km².
Đô thị Messancy có các làng : Guelff, Sélange, Hondelange, Turpange, Bébange, Longeau, Habergy, Differt.
|
|||||||||||||||||
