Mexicoa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mexicoa ghiesbreghtiana
Mexicoa ghiesbreghtiana (as Odontoglossum warneri var. purpuratum) - Edwards vol 33 (NS 10) pl 20 (1847).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Tông (tribus) Cymbidieae
Phân tông (subtribus) Oncidiinae
Chi (genus) Oncidium
Sw.
Loài (species) M. ghiesbreghtiana

(A.Rich. & Galeotti) Garay
Loài điển hình
Oncidium altissimum
(Jacq.) Sw., 1800
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Mexicoa là một chi thực vật có hoa trong họ, Orchidaceae.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên mmm
  • Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (1999). Genera Orchidacearum 1. Oxford Univ. Press.
  • Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2001). Genera Orchidacearum 2. Oxford Univ. Press.
  • Pridgeon, A.M., Cribb, P.J., Chase, M.A. & Rasmussen, F. eds. (2003). Genera Orchidacearum 3. Oxford Univ. Press
  • Berg Pana, H. 2005. Handbuch der Orchideen-Namen. Dictionary of Orchid Names. Dizionario dei nomi delle orchidee. Ulmer, Stuttgart