Mexilana
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Mexilana | ||||||||||||||||
| Tình trạng bảo tồn | ||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||||
|
||||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||||
| Mexilana saluposi Bowman, 1975 [2] |
Mexilana saluposi là một loài động vật giáp xác thuộc họ Cirolanidae, loài duy nhất thuộc chi Mexilana.[3] Đây là loài đặc hữu của Mexico.
Tham khảo [sửa]
- ^ Inland Water Crustacean Specialist Group (1996) Mexilana saluposi Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập 12 tháng 4, 2010.
- ^ Mexilana saluposi (TSN 545435) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
- ^ Marilyn Schotte (2009). “Mexilana Bowman, 1975”. Trong M. Schotte, C. B. Boyko, N. L. Bruce, G. C. B. Poore, S. Taiti & G. D. F. Wilson. World Marine, Freshwater and Terrestrial Isopod Crustaceans database. World Register of Marine Species. Truy cập 12 tháng 4, 2010.