Miêu Kiều Vĩ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Miêu Kiều Vỹ
Phồn thể 苗僑偉
Giản thể 苗侨伟
Ngày sinh 18 tháng 6, 1958 (55 tuổi)
Nơi sinh Triết Giang - Trung Quốc

Miêu Kiều Vĩ - tên tiếng Anh: Michael Miu Kiu Wai, Hán tự: 苗侨伟/苗僑偉 (ngoài ra còn có biệt danh: Tam ca) là một diễn viên Hồng Kông. Sinh năm 1958, Miêu Kiều Vĩ gia nhập ngành giải trí Hồng Kông năm 1980 và vào học tại lớp đào tạo diễn viên TVB khóa 9. Từ 1981 đến 1986 Michael Miu cùng với Lưu Đức Hoa, Thang Trấn Nghiệp, Hoàng Nhật HoaLương Triều Vĩ được xem là Ngũ Hổ Tướng của TVB. Miêu Kiều Vỹ nổi tiếng với những vai cổ trang, đại hiệp hào hoa phong nhã như Dương Khang trong phim Anh Hùng Xạ Điêu 1983, Sở Lưu Hương trong phim Sở Lưu Hương Và Người Dơi... Những năm đầu thập niên 80, Miêu Kiều Vỹ và Ông Mỹ Linh là đôi tiên đồng ngọc nữ của truyền hình Hồng Kông rất được khán giả yêu thích. Năm 1988, Miêu Kiều Vĩ rời TVB, đầu tư vào công ty sản xuất và bán kính. Năm 1990, kết hôn với nữ diễn viên TVB Jaime Chik Mei Chun tức Thích Mỹ Trân và họ chia tay ngành giải trí để bắt đầu cuộc sống gia đình và kinh doanh mắt kính. Năm 2004, Miêu Kiều Vĩ quay trở về hãng TVB đóng phim.

Những phim truyền hình đã đóng[sửa | sửa mã nguồn]

Cho hãng TVB[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1980
Năm 1981
  • Anh Hùng Xuất Thiếu Lâm (vai Hồ Huệ Càn)
  • Come Rain Come Shine
  • The Lonely Hunter / Quá Khách
  • Hỏa Phụng Hoàng
Năm 1982
  • Từ Địa Ngục Trở Về
  • Tửu Quyền Tô Khất Nhi
Năm 1983
Năm 1984
  • The Foundation / Quyết chiến Huyền Võ Môn (vai Lý Thế Dân)
  • Thiên Sư Chấp Vị
  • Sinh Tú Kiều Vương
  • The Rise & Fall Of A Stand - In
  • The New Adventures of Chor Lau Heung / Sở Lưu Hương Và Người Dơi (vai Sở Lưu Hương)
  • Summer Kisses Winter Tears / Tình Ca Giọt Lệ
Năm 1985
Năm 1986
Năm 1987
  • Thiên Long thần kiếm
Năm 1988
  • Song Hùng Kỳ Hiệp (vai Giang Phong)
Năm 2005
  • The Academy / Học Cảnh Hùng Tâm (vai Lý Văn Thăng)
  • Mất Tích Bí Ẩn
Năm 2006
  • Thượng Hải Truyền Kỳ
  • Dicey Business / Cạm bẫy (vai Kiều Chính Sơ)
Năm 2007
  • The Drive Of Live / Vòng Xoay Cuộc Đời
  • Liêm Chính Hành Động
Năm 2008
  • Love Exchange / Tình Yêu Và Thù Hận
Năm 2009
  • EU / Học Cảnh Truy Kích (vai Giang Thế Hiếu)
Năm 2010
  • Ông Xã Vạn Tuế
  • Gun Metal Grey / Hình Cảnh (vai Mễ An Định Mad Sir)
Năm 2012
  • Highs And Lows / Lôi Đình Tảo Độc (vai Hướng Vinh)
Năm 2013
  • A Change Of Heart / Hảo Tâm Tác Quái (vai Phương Tự Lực)

Cho các hãng khác[sửa | sửa mã nguồn]

  • Phượng Hoàng Thần Nữ
  • Forrest Cat II
  • Bao Công - Thù Chi Kiếm
  • Kim Chi Ngọc Diệp

Những phim điện ảnh (tiêu biểu)[sửa | sửa mã nguồn]

  • Twinkle, Twinkle, Lucky Stars (1985)
  • Lucky stars go places (1986)
  • Eastern Condors (1987)
  • Hero Of Tomorrow (1988)
  • Dragon Family (1988)
  • Close Escape (1989)
  • City Cops (1989)
  • The Tigers (1991)
  • Wo Hu (2006)
  • Brothers (2007)
  • Black Ransom (2010)
  • I love Hong Kong (2010) (diễn viên khách mời)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]