Miền Nam Thái Lan
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Miền Nam Thái Lan là một vùng của Thái Lan, nối với miền Trung bởi eo đất Kra hẹp.
Mục lục |
[sửa] Địa lý
Miền Nam Thái Lan tọa lạc ở bán đảo Malay, với diện tích khoảng 70.713 km², bao bọc phía Bắc bởi Eo đất Kra là phần hẹp nhất của bán đảo. Phần phía Tây là bờ biển dốc hơn, trong khi phía Đông là đồng bằng châu thổ chiếm ưu thế. Sông lớn nhất của phía Nam là Tapi, cùng với Phum Duang có lưu vực hơn 8.000 km², hơn 10% diện tích của Nam Thái Lan. Các sông nhỏ hơn bao gồm Pattani, Sông Saiburi, Krabi và Trang. Hồ lớn nhât của phía Nam là Hồ Songkhla (1.040 km²), hồ nhân tạo lớn nhất là Chiao Lan (đập Ratchaprapha) với 165 km² trong Vườn quốc gia Khao Sok.
[sửa] Các đơn vị hành chính
Miền Nam có 14 tỉnh
| STT. | Tên | Tên Thái | Người | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Chumphon | ชุมพร | 478,956 | 8. | Phuket | ภูเก็ต | 299.637 | |
| 2. | Krabi | กระบี่ | 402.559 | 9. | Ranong | ระนอง | 181.888 | |
| 3. | Nakhon Si Thammarat | นครศรีธรรมราช | 1.509.378 | 10. | Satun | สตูล | 281,126 | |
| 4. | Narathiwat | นราธิวาส | 706,620 | 11. | Songkhla | สงขลา | 1,314,189 | |
| 5. | Pattani | ปัตตานี | 636,164 | 12. | Surat Thani | สุราษฎร์ธานี | 959,089 | |
| 6. | Phang Nga | พังงา | 245,295 | 13. | Trang | ตรัง | 607,078 | |
| 7. | Phatthalung | พัทลุง | 502,940 | 14. | Yala | ยะลา | 469,967 |
[sửa] Dân số
Southern Thailand has around 8.6 millions inhabitant and its population density is around 122 inh/km².
'10 Major City in Southern'
| STT. | Tên | người. | Vùng đô thị |
|---|---|---|---|
| 1. | Hat Yai | 156.549 | 700.000 in Greater Hatyai-Songkhla Metropolitan Area. |
| 2. | Surat Thani | 124.657 | 167.000 in the Amphoe Mueang Surat Thani. |
| 3. | Nakhon Si Thammarat | 106,419 | 280,000 in Amphoe Mueang Nakhon Si Thammarat. |
| 4. | Songkhla | 74,981 | 700,000 in Greater Hatyai-Songkhla Metropolitan Area. |
| 5. | Phuket | 74,209 | 291,000 in the Phuket Island. |
| 6. | Yala | 64,840 | |
| 7. | Trang | 60,039 | |
| 8. | Ko Samui | 48,796 | |
| 9. | Pattani | 43,415 | |
| 10. | Narathiwat | 40,285 |
[sửa] Kinh tế
[sửa] Tham khảo
- Suthiwong Pongpaiboon. Southern Thai Cultural Structures and Dynamics Vis-à-vis Development. ISBN 974-9553-75-6.


