Micraspis frenata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Micraspis frenata
Micraspis frenata.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Họ (familia) Coccinellidae
Chi (genus) Micraspis
Loài (species) M. frenata
Danh pháp hai phần
Micraspis frenata
(Erichson, 1842)[1]

Micraspis frenata[2] là một loài bọ rùa đặc hữu của Tasmania và các bang miền đông của Úc.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Species Micraspis frenata (Erichson, 1842)” (bằng tiếng Anh). www.environment.gov.au Department of the Environment, Water, Heritage and the Arts. 9 tháng 10 năm 2008. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2009. 
  2. ^ a ă “Micraspis frenata (Erichson)” (bằng tiếng Anh). www.ento.csiro.au CSIRO. 7 tháng 7 năm 2005. Truy cập ngày 8 tháng 5 năm 2009. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]