Micronycteris hirsuta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Micronycteris hirsuta
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Phyllostomidae
Chi (genus) Micronycteris
Loài (species) M. hirsuta
Danh pháp hai phần
Micronycteris hirsuta
(Peters, 1869)

Micronycteris hirsuta là một loài động vật có vú trong họ Dơi mũi lá, bộ Dơi. Loài này được Peters mô tả năm 1869.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Micronycteris hirsuta. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]