Micropotamogale lamottei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Micropotamogale lamottei
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Afrosoricida
Họ (familia) Tenrecidae
Chi (genus) Micropotamogale
Loài (species) M. lamottei
Danh pháp hai phần
Micropotamogale lamottei
Heim de Balsac, 1954[2]
Nimba Otter Shrew area.png

Micropotamogale lamottei là một loài động vật có vú trong họ Tenrecidae, bộ Afrosoricida. Loài này được Heim de Balsac mô tả năm 1954.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Vogel, P. (Afrotheria Specialist Group) (2008). Micropotamogale lamottei. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 29 December 2008.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Micropotamogale lamottei. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Micropotamogale lamottei tại Wikimedia Commons