Jan Tomáš Forman
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Miloš Forman)
| Miloš Forman | |
|---|---|
tại Karlovy Vary International Film Festival thứ 44 |
|
| Nghề nghiệp | Diễn viên Đạo diễn Biên kịch |
| Hôn nhân | Jana Brejchová (1958–1962) (ly hôn) Vera Kresadlova-Formanova (1964–1999) (ly hôn) 2 con Martina Zborilova-Forman (1999–nay) 2 con |
Jan Tomáš Forman (Phát âm tiếng Séc: [ˈjan ˈtomaːʃ ˈforman]; sinh ngày 18 tháng 2 năm 1932), được biết đến nhiều hơn dưới tên gọi Miloš Forman ([mɪloʃ Forman]), là một đạo diễn, biên kịch, diễn viên, giáo sư người Mỹ gốc Séc, và là một người nhập cư từ Tiệp Khắc. Hai bộ phim của ông, Bay trên tổ chim cúc cu (phim) và Amadeus, nằm trong các tác phẩm nổi tiếng trong lịch sử điện ảnh, cả hai đã mang lại cho ông giải Oscar đạo diễn. Ông cũng được đề cử cho The People vs. Larry Flynt.
Mục lục |
Tiểu sử và sự nghiệp[sửa]
Phim đã thực hiện[sửa]
| Filmography | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Year | Film | Oscar nominations | Oscar wins | Film director | Screenwriter | Actor | Role |
| 1954 | Stříbrný vítr (Silver wind) | Có | |||||
| 1955 | Nechte to na mně (Leave it to me) | Có | |||||
| 1958 | Štěňata (Puppies) | Có | |||||
| 1960 | Laterna magika II | Có | |||||
| 1963 | Kdyby ty muziky nebyly | Có | |||||
| 1963 | Audition (Konkurs) | Có | |||||
| 1964 | Black Peter (Černý Petr) | Có | Có | ||||
| 1964 | Loves of a Blonde (Lásky jedné plavovlásky) | 1 | Có | Có | |||
| 1966 | Dobře placená procházka (A well paid walk) | Có | |||||
| 1967 | The Firemen's Ball (Hoří, má panenko) | 1 | Có | Có | |||
| 1971 | Taking Off | Có | Có | ||||
| 1971 | I Miss Sonia Henie (Short Film) | Có | |||||
| 1973 | Visions of Eight | Có | |||||
| 1975 | One Flew Over the Cuckoo's Nest | 9 | 5 | Có | |||
| 1979 | Hair | Có | |||||
| 1981 | Ragtime | 8 | Có | ||||
| 1984 | Amadeus | 11 | 8 | Có | |||
| 1986 | Heartbum | Có | Dmitri | ||||
| 1989 | Valmont | 1 | Có | Có | |||
| 1989 | New Years Day | Có | Lazlo | ||||
| 1996 | The People vs. Larry Flynt | 2 | Có | ||||
| 1999 | Man on the Moon | Có | |||||
| 2000 | Keeping the Faith | Có | Father Havel | ||||
| 2006 | Goya's Ghosts | Có | Có | ||||
| 2008 | Chelsea on the Rocks | Có | |||||
| 2009 | Peklo s princeznou (Hell with a Princess) | Có | |||||
| 2011 | The Ghost of Munich | Có | Có | ||||
| 2011 | The Beloved (Les Bien-aimés) | Có | Jaromil | ||||
Vinh danh[sửa]
Xem thêm[sửa]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Jan Tomáš Forman |
Bản mẫu:Wikicitáty Bản mẫu:NK ČR
- Bản mẫu:Cs Bản mẫu:Čsfd osoba
- Bản mẫu:Cs Bản mẫu:Čfn osoba
- Bản mẫu:Imdb osoba
- (tiếng Anh) Miloš Forman, BBC News of March 2001
- Bản mẫu:Cs Miloš Forman - profil v projektu Československý filmový zázrak - Zlatá šedesátá