Minamata, Kumamoto

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Minamata
水俣市
—  Thành phố  —
Lá cờ Minamata
Lá cờ
Vị trí của Minamata ở  Kumamoto
Vị trí của Minamata ở Kumamoto
Minamata ở Japan
Minamata
 
Tọa độ: 32°13′B 130°24′Đ / 32,217°B 130,4°Đ / 32.217; 130.400Tọa độ: 32°13′B 130°24′Đ / 32,217°B 130,4°Đ / 32.217; 130.400
Quốc gia Nhật Bản
Vùng Kyūshū
Tỉnh Kumamoto
Chính quyền
 - Thị trưởng Katsuaki Miyamoto
Diện tích
 - Tổng cộng 162,88 km² (62,9 mi²)
Dân số (May 2008)
 - Tổng cộng 27,856
 - Mật độ 171/km² (442,9/mi²)
Biểu tượng
- Cây Sakura
- Hoa Azalea
Điện thoại 0966-61-1603
Địa chỉ 1-1-1, Jinnai, Minamata-shi, Kumamoto-ken
867-8555
Website: City of Minamata

Minamata (Nhật: 水俣市 Minamata-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Kumamoto, Nhật Bản. Thành phố được thành lập ngày 01 tháng 4 năm 1949.

Đến năm 2008, dân số thành phố là 27.856 người trên diện tích 162,88 km², mật độ 171 người/ km².

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]