Minuet

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Minuet.

Minuet ( /ˌmɪnjˈɛt/; hay menuet) là một điệu nhảy có nguồn gốc từ Pháp ở nhịp 3/4.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Nhịp Minuet (Blatter 2007, 28)

Điệu nhảy phổ biến ở Pháp từ thế kỷ 17,[1] điệu nhảy lần đầu được giới thiệu trong opera bởi Jean-Baptiste Lully.[1] Vào cuối thế kỷ 17, minuet đã được soạn cho các tổ khúc, đôi khi được viết ở nhịp 3/8 hoặc 6/8.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Little, Meredith Ellis. 2001. "Minuet". The New Grove Dictionary of Music and Musicians, second edition, edited by Stanley Sadie and John Tyrrell. London: Macmillan Publishers.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Blatter, Alfred. 2007. Revisiting Music Theory: A Guide to the Practice. New York: Routledge. ISBN 0-415-97440-2.
  • Little, Meredith Ellis. 2001. "Minuet". The New Grove Dictionary of Music and Musicians, second edition, edited by Stanley Sadie and John Tyrrell. London: Macmillan Publishers.
  • Rosen, Charles. 1988. Sonata Forms, revised edition. New York: W. W. Norton. ISBN 0-393-30219-9.
  • Russell, Tilden. 2006. "The Minuet According to Taubert". Dance Research: The Journal of the Society for Dance Research 24, no. 2 (Winter): 138–62.
  • Sutton, Julia. 1985. "The Minuet: An Elegant Phoenix". Dance Chronicle, no. 8:119–52.
  • Caplin, William Earl. 1998. Classical Form: A Theory of Formal Functions for the Instrumental Music of Haydn, Mozart, and Beethoven. New York: Oxford University Press. ISBN 0-19-510480-3 (cloth); ISBN 0-19-514399-X (pbk). (pp. 220ff).
  • Elson, Louis Charles. 1908. The Theory of Music as Applied to the Teaching and Practice of Voice and Instruments, 21st edition. Boston: New England Conservatory of Music. (pp. 157ff).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]