Misono

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Misono
神田 美苑
Tên khai sinh Kōda Misono
Sinh 13 tháng 10, 1984 (29 tuổi)
Nguyên quán Kyoto, phủ Kyoto, Nhật Bản
Nghề nghiệp ca sĩ, nhạc sĩ
Thể loại Nhạc Nhật Bản: Pop. Rock
Nhạc cụ hát, chơi ghitar
Năm 2002-2005 (day after tomorrow)
2006 đến nay (hát đơn)
Hãng đĩa Avex Trax
Hợp tác Koda Kumi, day after tomorrow
Website Trang mạng chính thức

Kōda Misono (神田 美苑 Kōda Misono?, Thần Điền Mĩ Uyển) là một ca sĩ, nhạc sĩ Nhật Bản. Cô từng là ca sĩ chính trong ban nhạc day after tomorow từ năm 2002-2005.

Lí lịch[sửa | sửa mã nguồn]

Các phát hành[sửa | sửa mã nguồn]

Album[sửa | sửa mã nguồn]

  • [2007.02.28] never+land #20
  • [2008.07.16] Sei -say- (生 -say-; Life) #20

Đĩa đơn[sửa | sửa mã nguồn]

  • [2006.03.29] VS (Versus) #4
  • [2006.05.10] Kojin Jugyou (個人授業; Private Lessons) #15
  • [2006.07.12] Speedrive (スピードライブ) #21
  • [2006.11.01] Lovely♥Cat's Eye (ラブリー♥キャッツアイ) #14
  • [2007.02.07] Hot Time / A.___ ~answer~ (ホットタイム) #22
  • [2007.05.16] Pochi (ポチ) #36
  • [2007.09.12] Zasetsu Chiten (挫折地点; Discouraging Points) #39
  • [2007.11.14] Juunin Toiro (十人十色; So Many People, So Many Minds) #47
  • [2008.01.30] Mugen Kigen (夢幻期限; Fantasy Period) #32
  • [2008.06.25] Ninin Sankyaku (二人三脚; Three-legged Race) #10
  • [2008.10.29] Kazoku no Hi (家族の日; Family Day)

Các đĩa khác[sửa | sửa mã nguồn]

  • [2003.05.28] Cyber X feat.misono - "11 eleven"
  • [2003.07.16] Cyber X - "Velfarre Cyber Trance 08 Best Hit Trance" (#9 11 eleven (Cyber Trance Edit))
  • [2003.07.30] Cyber X - "Cyber X #01" (#1 11 eleven)
  • [2003.09.10] Cyber X - "Cyber X Presents J-Trance" (#4 11 eleven (Cyber TRANCE mix))
  • [2006.10.25] Tribute to Avril Lavigne ~Master's Collection~ (#1 Complicated)

Phim tham gia[sửa | sửa mã nguồn]

  • [2007.11.14] R-Joshi】misono meets beauty (R-女子)
  • [2007.08.01] Obachan Chips (おばちゃんチップス)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]