Mitrella mindoroensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Mitrella mindorensis)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mitrella mindoroensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Columbellidae
Chi (genus) Mitrella
Loài (species) M. mindoroensis
Danh pháp hai phần
Mitrella mindoroensis
(Reeve, 1859)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Columbella mindorensis Reeve, 1859 (danh pháp gốc)

Mitrella mindoroensis là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Columbellidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 10 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố dọc theo Philippines

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Mitrella mindoroensis . World Register of Marine Species, truy cập 6 tháng 11 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]