Mitrella nympha

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mitrella nympha
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Columbellidae
Chi (genus) Mitrella
Loài (species) M. nympha
Danh pháp hai phần
Mitrella nympha
(Kiener, 1841)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Mitrella nympha là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Columbellidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có kích thước giữa 9 mm and 13 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Biển Đỏ và dọc theo Philippines

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Mitrella nympha . World Register of Marine Species, truy cập 4 tháng 11 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vine, P. (1986). Red Sea Invertebrates. Immel Publishing, London. 224 pp.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]