Mobula thurstoni

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mobula thurstoni
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Chondrichthyes
Bộ (ordo) Myliobatiformes
Họ (familia) Mobulidae
Chi (genus) Mobula
Loài (species) M. thurstoni
Danh pháp hai phần
Mobula thurstoni
(Lloyd, 1908)

The bentfin devil ray, lesser devil ray, smoothtail devil ray, smoothtail mobula, or Thurton's devil ray (Mobula thurstoni) là một loài thuộc họ Mobulidae. Nó được tìm thấy ở Úc, Brasil, Chile, Costa Rica, Bờ Biển Ngà, Ecuador, El Salvador, Eritrea, Guatemala, Honduras, Ấn Độ, Indonesia, Nhật Bản, Mexico, Nicaragua, Oman, Philippines, Senegal, Nam Phi, Thái Lan, and có thể Madagascar. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là open seas, biển nông, subtidal aquatic beds, and coral reefs.

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]