Mogera tokudae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mogera tokudae
Mogera tokudae - National Museum of Nature and Science, Tokyo - DSC06743.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Soricomorpha
Họ (familia) Talpidae
Chi (genus) Mogera
Loài (species) M. tokudae
Danh pháp hai phần
Mogera tokudae
(Kuroda, 1940)[1]
Sado Mole area.png

Mogera tokudae là một loài động vật có vú trong họ Talpidae, bộ Soricomorpha. Loài này được Kuroda mô tả năm 1940.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Mogera tokudae. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Mogera tokudae tại Wikimedia Commons