Molossops aequatorianus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Molossops aequatorianus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Molossidae
Chi (genus) Molossops
Loài (species) M. aequatorianus
Danh pháp hai phần
Molossops aequatorianus
Cabrera, 1917

Molossops aequatorianus là một loài động vật có vú trong họ Dơi thò đuôi, bộ Dơi. Loài này được Cabrera mô tả năm 1917.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Molossops aequatorianus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]