Monte Alegre do Sul

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município da Estância Hidromineral de Monte Alegre do Sul
[[Image:|250px|none|]]
"Cidade presépio"
Huy hiệu da Estância Hidromineral de Monte Alegre do Sul
Cờ da Estância Hidromineral de Monte Alegre do Sul
Huy hiệu Cờ
Hino
Ngày kỉ niệm
Thành lập 24 tháng 12 năm 1948
Nhân xưng montealegrense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Vanderlei José Brolesi
Vị trí
Vị trí của Estância Hidromineral de Monte Alegre do Sul
22° 40' 55" S 46° 40' 51" O22° 40' 55" S 46° 40' 51" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Campinas
Microrregião Amparo
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Không có thông tin
Khoảng cách đến thủ phủ 130 kilômét
Địa lý
Diện tích 110,860 km²
Dân số 7.371 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 62,9 Người/km²
Cao độ 750 mét
Khí hậu cận nhiệt đới Cfb
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,812 PNUD/2000
GDP R$ 52.161.188,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 7.815,58 IBGE/2003

Monte Alegre do Sul là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º40'55" độ vĩ nam và kinh độ 46º40'51" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 750 m. Dân số năm 2004 ước tính là 6.774 người. Đô thị này có diện tích 110,9 km². ==Các đô thị giáp ranh:

Thông tin nhân khẩu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 6.321

  • Dân số thành thị: 3.282
  • Dân số nông thôn: 3.039
  • Nam giới: 3.218
  • Nữ giới: 3.103

Mật độ dân số (người/km²): 57,00

Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 10,43

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 74,42

Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 1,90

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,93%

Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,812

  • Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,749
  • Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,824
  • Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,862

(Nguồn: IPEADATA)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>