Montenegro Airlines

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Montenegro Airlines
Mã IATA
YM
Mã ICAO
MGX
Tên hiệu
MONTENEGRO (tên cũ là MONTAIR)
Thành lập 1994
Trạm trung chuyển chính Sân bay Podgorica
Sân bay Tivat
Chương trình hành khách thường xuyên Vision Team
Số máy bay 8 (+1 đặt hàng)
Điểm đến 16
Trụ sở chính Podgorica, Montenegro
Nhân vật then chốt Zoran Đurišić (CEO)
Čedomir Đurišić (Giám đốc thương mại)
Trang web www.montenegroairlines.com

Montenegro Airlines d.o.o., kinh doanh với thương hiệu Montenegro Airlines, là hãng hàng không quốc gia của Montenegro. Căn cứ của hãng này tại Sân bay Podgorica. Hãng có các tuyến bay thường lệ ở châu Âu, cũng như các chuyến bay thuê bao khắp châu Âu vào mùa Hè. Căn cứ thứ nhì của hãng tại Sân bay Tivat. Tất cả các chuyến bay do hãng Montenegro Airlines cung ứng là tuyến quốc tế vì do hai sân bay của Montenegro chỉ cách nhau có 80 km.[1]

Máy bay Embraer 195 của Montenegro Airlines tại Sân bay Tivat

Đội máy bay[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng Montenegro Airlines có đội tàu bay gồm các máy bay sau (thời điểm ngày 29 tháng 5 năm 2010):

Đội máy bay của Montenegro Airlines
Máy bay Đang dùng Đặt hàng Tùy chọn Số khách Ghi chú
Embraer E-195LR 2 1 1 116
Fokker 100 5 0 0 102
Tổng 7 1 1 Cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng 5 năm 2010

Tại thời điểm ngày 29 tháng 5 năm 2101, tuổi trung bình của máy bay hãng Montenegro Airlines là 14,6 năm.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Directory: World Airlines”. Flight International. 10 tháng 4 năm 2007. tr. 52. 
  2. ^ Montenegro Airlines Fleet Age

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Hãng hàng không Montenegro