Montereina branneri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Montereina branneri
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Doridoidea
(không phân hạng) nhánh Heterobranchia
nhánh Euthyneura
nhánh Nudipleura
nhánh Nudibranchia
Họ (familia) Discodorididae
Chi (genus) Montereina
Loài (species) M. branneri
Danh pháp hai phần
Montereina branneri
(MacFarland, 1909)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
  • Discodoris branneri MacFarland, 1909 (danh pháp gốc)
  • Discodoris evelinae Er. Marcus, 1955
  • Discodoris hedgpethi Marcus & Marcus, 1960

Montereina branneri là một loài sên biển mang trần thuộc nhánh Doridacea, là động vật thân mềm chân bụng không vỏ sống ở biển trong họ Discodorididae.[2]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Ciều dài lớn nhất được ghi lại là 110 mm.[3]

Môi trường sống[sửa | sửa mã nguồn]

Độ sâu lớn nhất được ghi lại là 0 m.[3] Độ sâu tối đa được ghi nhận là 7 m.[3]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên WoRMS
  2. ^ Bouchet P. & Rocroi J.-P. (Ed.); Frýda J., Hausdorf B., Ponder W., Valdes A. & Warén A. 2005. Classification và nomenclator of gastropod families. Malacologia: International Journal of Malacology, 47(1-2). ConchBooks: Hackenheim, Germany. ISBN 3-925919-72-4. ISSN 0076-2997. 397 pp. http://www.vliz.be/Vmdcdata/imis2/ref.php?refid=78278
  3. ^ a ă â Welch J. J. (2010). "The “Island Rule” và Deep-Sea Gastropods: Re-Examining the Evidence". PLoS ONE 5(1): e8776. doi:10.1371/journal.pone.0008776.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]