Monterrey

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Monterrey
—  Đô thị  —
Monterrey nightview.png
Hiệu kỳ của Monterrey
Hiệu kỳ
Con dấu chính thức của Monterrey
Con dấu
Hiệu huy của Monterrey
Hiệu huy
Monterrey trên bản đồ Mexico
Monterrey
Monterrey
Vị trí ở Mexico
Tọa độ: 25°40′B 100°18′T / 25,667°B 100,3°T / 25.667; -100.300Tọa độ: 25°40′B 100°18′T / 25,667°B 100,3°T / 25.667; -100.300
Quốc gia  Mexico
Bang Nuevo León
Thủ phủ Monterrey
Diện tích
 • Đô thị 969,70 km2 (37,440 mi2)
 • Vùng đô thị 5.346,80 km2 (206,440 mi2)
Độ cao 537 m (1,762 ft)
Dân số (2010)
 • Đô thị 1.130.960
 • Mật độ 2.532/km2 (6.56/mi2)
 • Vùng đô thị 4.080.329
 • Mật độ vùng đô thị 923/km2 (2,390/mi2)
Múi giờ CST (UTC-6)
 • Mùa hè (DST) CDT (UTC-5)
Thành phố kết nghĩa Bethlehem, Iaşi, Mendoza, Argentina, San Antonio, Concepción, Chile, Thẩm Dương, Dallas, Medellín, Santiago de Cali, Q133116[*] sửa dữ liệu

Monterrey là một đô thị thuộc bang Nuevo León, Mexico. Năm 2005, dân số của đô thị này là 1133814 người.[1]

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Monterrey (1951–2010)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 38.0 39.5 43.0 48.0 46.0 45.0 41.5 42.5 41.0 39.0 39.0 39.0 48,0
Trung bình cao °C (°F) 20.7 23.2 26.9 30.0 32.2 33.8 34.8 34.5 31.5 27.6 24.1 21.2 28,4
Trung bình ngày, °C (°F) 14.4 16.6 20.0 23.4 26.2 27.9 28.6 28.5 26.2 22.4 18.4 15.1 22,3
Trung bình thấp, °C (°F) 8.2 10.0 13.2 16.7 20.2 22.0 22.3 22.5 20.9 17.2 12.7 9.1 16,3
Thấp kỉ lục, °C (°F) −7
(19)
−7
(19)
−1
(30)
5.0 8.0 11.5 11.0 12.2 2.0 2.0 −5
(23)
−7.5 −7,5
Giáng thủy mm (inches) 16.6
(0.654)
16.5
(0.65)
19.9
(0.783)
29.7
(1.169)
52.3
(2.059)
68.4
(2.693)
43.0
(1.693)
81.6
(3.213)
150.6
(5.929)
75.1
(2.957)
23.0
(0.906)
14.1
(0.555)
590,8
(23,26)
độ ẩm 67 64 58 61 66 66 63 63 69 71 68 69 65
Số ngày giáng thủy TB (≥ 0.1 mm) 4.2 3.8 3.4 4.5 5.7 5.6 3.9 6.4 8.2 6.5 4.1 3.4 59,7
Số ngày tuyết rơi TB 0.03 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0.0 0,03
Số giờ nắng trung bình hàng tháng 142 154 195 193 192 206 249 242 200 170 163 133 2.239
Nguồn #1: Servicio Meteorológico Nacional (extremes 1929–2010, humidity 1981–2000)[2][3][4]
Nguồn #2: Colegio de Postgraduados (snowy days 1951–1980)[5], Deutscher Wetterdienst (sun, 1961–1990)[6][a]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Municipalities of Mexico”. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2012. 
  2. ^ “Servicio Meteorológico Nacional, Normales climatológicas 1951–2010, Estado: Nuevo León, Estación: Monterrey (DGE)” (bằng Spanish). Servicio Meteológico Nacional. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2015. 
  3. ^ “NORMALES CLIMATOLÓGICAS 1981–2000” (bằng Spanish). Comision Nacional Del Agua. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2013. 
  4. ^ “Extreme Temperatures and Precipitation for Monterrey (DGE) 1929–2001” (bằng Spanish). Servicio Meteorológico National. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2013. 
  5. ^ “Normales climatológicas para Monterrey, Nuevo Leon” (bằng Spanish). Colegio de Postgraduados. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2013. 
  6. ^ “Station 76393: Monterrey”. Global station data 1961–1990—Sunshine Duration. Deutscher Wetterdienst. Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2015. 

Bản mẫu:Sơ khai địa lý bang Nuevo León
Lỗi chú thích: Đã tìm thấy thẻ <ref> với tên nhóm “lower-alpha”, nhưng không tìm thấy thẻ tương ứng <references group="lower-alpha"/> tương ứng, hoặc thẻ đóng </ref> bị thiếu